le défaut
Pronunciation
/defo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "défaut"trong tiếng Pháp

Le défaut
[gender: masculine]
01

khuyết điểm, thiếu sót

une faiblesse ou imperfection chez une personne ou une chose
le défaut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
défauts
Các ví dụ
Elle essaie de surmonter ses défauts.
Cô ấy cố gắng vượt qua những khuyết điểm của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng