déduire
déduire
ded͡zɥiʁ
dedzüir
dédire

Định nghĩa và ý nghĩa của "déduire"trong tiếng Pháp

déduire
01

suy luận, rút ra kết luận

tirer une conclusion logique à partir d'indices, de faits ou d'une situation 
déduire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déduis
ngôi thứ nhất số nhiều
déduisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déduirai
hiện tại phân từ
déduisant
quá khứ phân từ
déduit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déduisions
Các ví dụ
L'expérimentateur déduira des rapports simples. 

Người thí nghiệm sẽ suy luận ra các mối quan hệ đơn giản.

02

khấu trừ, trừ đi

enlever une partie d'un montant à payer ou d'un revenu 
déduire definition and meaning
Các ví dụ
La banque a déduit les frais de transfert. 

Ngân hàng đã khấu trừ phí chuyển khoản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng