Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déduire
01
suy luận, rút ra kết luận
tirer une conclusion logique à partir d'indices, de faits ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déduis
ngôi thứ nhất số nhiều
déduisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déduirai
hiện tại phân từ
déduisant
quá khứ phân từ
déduit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déduisions
Các ví dụ
Les policiers ont déduit l' heure du crime grâce aux indices.
Cảnh sát đã suy luận thời gian phạm tội nhờ các manh mối.
02
khấu trừ, trừ đi
enlever une partie d'un montant à payer ou d'un revenu
Các ví dụ
Le montant est déduit directement du salaire.
Số tiền được khấu trừ trực tiếp từ lương.



























