Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le découvert
[gender: masculine]
01
thấu chi, số dư âm
somme d'argent retirée d'un compte au-delà du montant disponible, avec autorisation ou non de la banque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
découverts
Các ví dụ
Son compte est souvent à découvert en fin de mois.
Tài khoản của anh ấy thường bị âm vào cuối tháng.
découvert
01
lộ ra, không được che phủ
qui n'est pas recouvert, protégé ou caché, souvent visible ou à nu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus découvert
so sánh hơn
plus découvert
có thể phân cấp
giống đực số ít
découvert
giống đực số nhiều
découverts
giống cái số ít
découverte
giống cái số nhiều
découvertes
Các ví dụ
Le toit est découvert à cause de la tempête.
Mái nhà bị lộ ra vì cơn bão.



























