Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
décontracté
01
thư giãn, bình tĩnh
qui est calme, sans stress ni tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus décontracté
so sánh hơn
plus décontracté
có thể phân cấp
giống đực số ít
décontracté
giống đực số nhiều
décontractés
giống cái số ít
décontractée
giống cái số nhiều
décontractées
Các ví dụ
Reste décontracté, tout ira bien.
02
thoải mái, không chính thức
qui est simple, informel et sans cérémonie
Các ví dụ
Elle préfère un style décontracté pour le week - end.
Cô ấy thích phong cách thoải mái cho cuối tuần.
03
thư giãn, thoải mái
qui est détendu, sans tension ni raideur
Các ví dụ
Pendant la séance de yoga, le corps devient décontracté et souple.
Trong buổi tập yoga, cơ thể trở nên thư giãn và linh hoạt.



























