décontracté
Pronunciation
/dekɔ̃tʀakte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "décontracté"trong tiếng Pháp

décontracté
01

thư giãn, bình tĩnh

qui est calme, sans stress ni tension
décontracté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus décontracté
so sánh hơn
plus décontracté
có thể phân cấp
giống đực số ít
décontracté
giống đực số nhiều
décontractés
giống cái số ít
décontractée
giống cái số nhiều
décontractées
Các ví dụ
Reste décontracté, tout ira bien.
02

thoải mái, không chính thức

qui est simple, informel et sans cérémonie
décontracté definition and meaning
Các ví dụ
Elle préfère un style décontracté pour le week - end.
Cô ấy thích phong cách thoải mái cho cuối tuần.
03

thư giãn, thoải mái

qui est détendu, sans tension ni raideur
Các ví dụ
Pendant la séance de yoga, le corps devient décontracté et souple.
Trong buổi tập yoga, cơ thể trở nên thư giãn và linh hoạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng