les décombres
décombres
dekɔ̃bʁ
dekawbr

Định nghĩa và ý nghĩa của "décombres"trong tiếng Pháp

Les décombres
01

đống đổ nát, tàn tích

restes, ruines ou fragments d'un bâtiment ou d'un lieu effondré 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
décombres
Các ví dụ
Les pompiers ont dégagé les décombres après l'incendie. 

Lính cứu hỏa đã dọn sạch đống đổ nát sau vụ hỏa hoạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng