Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La décolonisation
01
processus par lequel un territoire colonisé devient indépendant , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La décolonisation de nombreux pays africains a eu lieu au XXe siècle.



























