le décembre
Pronunciation
/desɑ̃bʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "décembre"trong tiếng Pháp

Le décembre
[gender: masculine]
01

tháng mười hai, tháng chạp

mois d'hiver marqué par le froid et les fêtes, douzième du calendrier
le décembre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
décembres
Các ví dụ
Les décorations apparaissent partout en décembre.
Đồ trang trí xuất hiện khắp nơi vào tháng mười hai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng