Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
débutant
01
người mới bắt đầu, người mới học
qui commence à apprendre ou à pratiquer quelque chose, qui est novice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus débutant
so sánh hơn
plus débutant
có thể phân cấp
giống đực số ít
débutant
giống đực số nhiều
débutants
giống cái số ít
débutante
giống cái số nhiều
débutantes
Các ví dụ
Les joueurs débutants apprennent les règles du jeu.
Le débutant
01
người mới bắt đầu, người mới học
personne qui commence à apprendre ou à pratiquer quelque chose, qui est novice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
débutants
Các ví dụ
Les débutants apprennent les règles du jeu.
Những người mới bắt đầu học các quy tắc của trò chơi.



























