butant
de
de
bu
by
by
tant
tɑ̃
taa
déroutantdébitant

Định nghĩa và ý nghĩa của "débutant"trong tiếng Pháp

débutant
01

người mới bắt đầu, người mới học

qui commence à apprendre ou à pratiquer quelque chose, qui est novice 
débutant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus débutant
so sánh hơn
plus débutant
có thể phân cấp
giống đực số ít
débutant
giống đực số nhiều
débutants
giống cái số ít
débutante
giống cái số nhiều
débutantes
lĩnh vực
apprentissage, compétence, expérience
Các ví dụ
Il est débutant en français. 
Le débutant
01

người mới bắt đầu, người mới học

personne qui commence à apprendre ou à pratiquer quelque chose, qui est novice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
débutants
giống đực số ít
débutant
giống cái số ít
débutante
neutral form
novice
Các ví dụ
Il est un débutant en français. 

Anh ấy là một người mới bắt đầu trong tiếng Pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng