Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drôle
01
hài hước, buồn cười
qui fait rire ou amuse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus drôle
so sánh hơn
plus drôle
có thể phân cấp
giống đực số ít
drôle
giống đực số nhiều
drôles
giống cái số ít
drôle
giống cái số nhiều
drôles
Các ví dụ
Ce film est très drôle.
Bộ phim này rất hài hước.
02
kỳ lạ, lạ thường
qui est étrange, surprenant ou inhabituel
Các ví dụ
Ça me fait drôle de partir si tôt.
Tôi cảm thấy lạ lùng khi rời đi quá sớm.



























