Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
douillet
01
ấm cúng, thoải mái
qui est confortable, doux, et agréable au toucher
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus douillet
so sánh hơn
plus douillet
có thể phân cấp
giống đực số ít
douillet
giống đực số nhiều
douillets
giống cái số ít
douillette
giống cái số nhiều
douillettes
Các ví dụ
Ce fauteuil est très douillet pour lire un livre.
Chiếc ghế bành này rất ấm cúng để đọc sách.
02
nhạy cảm với lạnh, yếu đuối
qui est sensible au froid ou qui aime le confort et la douceur
Các ví dụ
Il est très douillet, il a toujours froid en hiver.
Anh ấy rất dễ bị lạnh, luôn cảm thấy lạnh vào mùa đông.



























