le don
don
dɔ̃
daw
dontdansdent

Định nghĩa và ý nghĩa của "don"trong tiếng Pháp

Le don
01

quyên góp, quà tặng

action de donner quelque chose à quelqu'un sans attendre de paiement 
le don definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dons
Các ví dụ
Il a fait un don à une association caritative. 

Anh ấy đã quyên góp cho một tổ chức từ thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng