le don
Pronunciation
/dɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "don"trong tiếng Pháp

Le don
[gender: masculine]
01

quyên góp, quà tặng

action de donner quelque chose à quelqu'un sans attendre de paiement
le don definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dons
Các ví dụ
Elle a reçu un don pour son anniversaire.
Cô ấy nhận được một món quà cho sinh nhật của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng