le doigt
Pronunciation
/dwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doigt"trong tiếng Pháp

Le doigt
01

ngón tay, chữ số

partie fine et longue de la main utilisée pour toucher et saisir
le doigt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doigts
Các ví dụ
Il a dix doigts sur ses deux mains.
Anh ấy có mười ngón tay trên hai bàn tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng