Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le doigt
01
ngón tay, chữ số
partie fine et longue de la main utilisée pour toucher et saisir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doigts
Các ví dụ
Il a dix doigts sur ses deux mains.
Anh ấy có mười ngón tay trên hai bàn tay.



























