Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dièse
01
dấu thăng, ký hiệu thăng
signe musical (#) qui élève la note d'un demi-ton
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dièses
Các ví dụ
Le fa dièse sonne un demi-ton plus haut que le fa naturel.
02
dấu thăng, thẻ bắt đầu bằng #
signe typographique # utilisé dans les réseaux sociaux
Các ví dụ
Mets un dièse avant le mot pour créer un hashtag.
Đặt một dấu thăng trước từ để tạo một hashtag.



























