le dièse
Pronunciation
/djˈɛz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dièse"trong tiếng Pháp

Le dièse
01

dấu thăng, ký hiệu thăng

signe musical (#) qui élève la note d'un demi-ton
le dièse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dièses
Các ví dụ
Il faut jouer ce sol en sol dièse.
02

dấu thăng, thẻ bắt đầu bằng #

signe typographique # utilisé dans les réseaux sociaux
le dièse definition and meaning
Các ví dụ
Elle a tweeté avec le dièse # Liberté.
Cô ấy đã tweet với dấu thăng #TựDo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng