dixième
di
di
di
xième
zjɛm
zyem
sixième

Định nghĩa và ý nghĩa của "dixième"trong tiếng Pháp

dixième
01

thứ mười, thứ mười (nữ)

qui occupe la position numéro dix dans une série 
dixième definition and meaning
Các ví dụ
C'est son dixième anniversaire aujourd'hui. 

Hôm nay là sinh nhật thứ mười của cô ấy.

Le dixième
01

phần mười, một phần mười

une des dix parties égales d'un tout divisé 
le dixième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dixièmes
Các ví dụ
Un dixième de la population est gaucher. 

Một phần mười dân số thuận tay trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng