Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La diversité
[gender: feminine]
01
sự đa dạng, sự phong phú
présence d'éléments différents dans un ensemble, une population ou un contexte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
diversités
Các ví dụ
La diversité des aliments dans son assiette est importante pour la santé.
Sự đa dạng của thực phẩm trên đĩa của cô ấy rất quan trọng đối với sức khỏe.



























