distingué
Pronunciation
/distɛ̃ge/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distingué"trong tiếng Pháp

distingué
01

qui se démarque par ses qualités, sa prestance ou son élégance, qui est remarquable et raffiné

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
distingués
giống cái số ít
distinguée
giống cái số nhiều
distinguées
Các ví dụ
Elle avait une allure distinguée avec son tailleur chic.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng