disparaître
Pronunciation
/dispaʀɛtʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disparaître"trong tiếng Pháp

disparaître
01

biến mất, tan biến

cesser d'exister ou cesser d'être visible
disparaître definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
disparais
ngôi thứ nhất số nhiều
disparaissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
disparaîtrai
hiện tại phân từ
disparaissant
quá khứ phân từ
disparu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
disparaissions
Các ví dụ
Le ballon a disparu dans le ciel.
Quả bóng bay biến mất trên bầu trời.
02

biến mất, tan biến

ne plus exister ou être détruit
Các ví dụ
Si la forêt brûle, tout l' écosystème disparaît.
Nếu rừng cháy, toàn bộ hệ sinh thái sẽ biến mất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng