Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discret
01
kín đáo, thận trọng
qui sait garder les informations confidentielles
Các ví dụ
Notre assistante est très discrète sur les dossiers clients.
Trợ lý của chúng tôi rất kín đáo về hồ sơ khách hàng.
02
giản dị, kín đáo
simple et sans éléments voyants
Các ví dụ
Elle préfère un style vestimentaire discret.
Cô ấy thích một phong cách ăn mặc kín đáo.
03
tế nhị, khéo léo
qui agit avec délicatesse et prudence
Các ví dụ
Il a été très discret en posant cette question délicate.
Anh ấy đã rất tế nhị khi đặt câu hỏi nhạy cảm này.
04
kín đáo, không lộ liễu
difficile à percevoir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus discret
so sánh hơn
plus discret
có thể phân cấp
giống đực số ít
discret
giống đực số nhiều
discrets
giống cái số ít
discrète
giống cái số nhiều
discrètes
Các ví dụ
L'entrée secondaire est discrètement placée.
Lối vào phụ được đặt kín đáo.



























