le discours
Pronunciation
/diskuʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "discours"trong tiếng Pháp

Le discours
01

bài diễn văn, bài phát biểu

exposé oral devant un public sur un sujet précis
le discours definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discours
Các ví dụ
Elle prépare un discours pour le mariage de sa sœur.
Cô ấy đang chuẩn bị một bài phát biểu cho đám cưới của chị gái mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng