Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le discours
01
bài diễn văn, bài phát biểu
exposé oral devant un public sur un sujet précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discours
Các ví dụ
Elle prépare un discours pour le mariage de sa sœur.
Cô ấy đang chuẩn bị một bài phát biểu cho đám cưới của chị gái mình.



























