le discours
dis
dɪs
dis
cours
kuʁ
koor

Định nghĩa và ý nghĩa của "discours"trong tiếng Pháp

Le discours
01

bài diễn văn, bài phát biểu

exposé oral devant un public sur un sujet précis 
le discours definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discours
Các ví dụ
Le président a prononcé un long discours à la télévision. 

Tổng thống đã phát biểu một bài diễn văn dài trên truyền hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng