Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dirigeant
01
lãnh đạo, người lãnh đạo
personne qui exerce une fonction de direction ou de commandement dans une structure (politique, économique, administrative, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dirigeants
Các ví dụ
Les dirigeants de l'entreprise se réunissent chaque mois.
Các nhà lãnh đạo của công ty họp mỗi tháng.
02
người cai trị, lãnh đạo
personne au pouvoir dans un pays, un gouvernement ou un régime
Các ví dụ
Le roi était un dirigeant sévère et puissant.
Nhà vua là một người lãnh đạo nghiêm khắc và quyền lực.



























