Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dirigeant
[gender: masculine]
01
lãnh đạo, người lãnh đạo
personne qui exerce une fonction de direction ou de commandement dans une structure (politique, économique, administrative, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dirigeants
Các ví dụ
Les dirigeants politiques discutent des réformes économiques.
Các nhà lãnh đạo chính trị đang thảo luận về các cải cách kinh tế.
02
người cai trị, lãnh đạo
personne au pouvoir dans un pays, un gouvernement ou un régime
Các ví dụ
Les dirigeants autoritaires contrôlent tous les médias.
Các nhà lãnh đạo độc tài kiểm soát tất cả các phương tiện truyền thông.



























