le diplôme
Pronunciation
/diplom/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diplôme"trong tiếng Pháp

Le diplôme
01

bằng cấp, văn bằng

document officiel qui atteste la réussite d'une formation ou d'un examen
le diplôme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diplômes
Các ví dụ
Elle prépare un diplôme en architecture.
Cô ấy đang chuẩn bị một bằng tốt nghiệp về kiến trúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng