Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dingue
01
điên, khùng
fou, déraisonnable, qui a perdu la raison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dingue
so sánh hơn
plus dingue
có thể phân cấp
giống đực số ít
dingue
giống đực số nhiều
dingues
giống cái số ít
dingue
giống cái số nhiều
dingues
Các ví dụ
Il est complètement dingue de sa copine.
Anh ấy hoàn toàn điên vì bạn gái của mình.
02
incroyable, extraordinaire, difficile à croire
Các ví dụ
C'est dingue comme le temps passe vite.
Le dingue
01
kẻ điên, người mất trí
personne folle , quelqu'un d'extravagant ou qui se comporte bizarrement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dingues
Các ví dụ
Ce dingue a traversé la rue sans regarder.
Tên điên này đã băng qua đường mà không nhìn.



























