dingue
dingue
dɛ̃g
deg
digue

Định nghĩa và ý nghĩa của "dingue"trong tiếng Pháp

01

điên, khùng

fou, déraisonnable, qui a perdu la raison 
dingue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dingue
so sánh hơn
plus dingue
có thể phân cấp
giống đực số ít
dingue
giống đực số nhiều
dingues
giống cái số ít
dingue
giống cái số nhiều
dingues
Các ví dụ
Il est complètement dingue de sa copine. 

Anh ấy hoàn toàn điên vì bạn gái của mình.

02

incroyable, extraordinaire, difficile à croire 

dingue definition and meaning
Các ví dụ
C'est dingue comme le temps passe vite. 
Le dingue
01

kẻ điên, người mất trí

personne folle ,  quelqu'un d'extravagant ou qui se comporte bizarrement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dingues
Các ví dụ
Ce dingue a traversé la rue sans regarder. 

Tên điên này đã băng qua đường mà không nhìn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng