Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La diminution
[gender: feminine]
01
sự giảm, sự suy giảm
action de devenir plus petit en quantité, taille ou intensité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
diminutions
Các ví dụ
La diminution du bruit améliore la qualité de vie.
Sự giảm tiếng ồn cải thiện chất lượng cuộc sống.



























