Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le diamant
01
pierre précieuse extrêmement dure et brillante, composée de carbone pur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diamants
Các ví dụ
Ce diamant est considéré comme très rare.
02
hình thoi, hình kim cương
forme en losange, souvent utilisée comme symbole
Các ví dụ
Le terrain est dessiné en diamant.
Sân được vẽ theo hình kim cương.



























