Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dessin
[gender: masculine]
01
bức vẽ, hình vẽ
image faite à la main avec un crayon, un stylo ou un pinceau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dessins
Các ví dụ
Ce dessin représente un paysage de montagne.
Bức vẽ này thể hiện một cảnh quan núi non.



























