le dessin
Pronunciation
/desɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dessin"trong tiếng Pháp

Le dessin
[gender: masculine]
01

bức vẽ, hình vẽ

image faite à la main avec un crayon, un stylo ou un pinceau
le dessin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dessins
Các ví dụ
Ce dessin représente un paysage de montagne.
Bức vẽ này thể hiện một cảnh quan núi non.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng