le dessin
dessin
dɛsɛ̃
dese
destindessein

Định nghĩa và ý nghĩa của "dessin"trong tiếng Pháp

Le dessin
01

bức vẽ, hình vẽ

image faite à la main avec un crayon, un stylo ou un pinceau 
le dessin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dessins
Các ví dụ
Elle a fait un beau dessin au crayon. 

Cô ấy đã vẽ một bức vẽ đẹp bằng bút chì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng