le demi-cercle
Pronunciation
/dəmˈisˈɛʁkl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demi-cercle"trong tiếng Pháp

Le demi-cercle
01

nửa hình tròn, bán nguyệt

figure géométrique formée par la moitié d'un cercle
le demi-cercle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demi-cercles
Các ví dụ
La fenêtre de la vieille maison est en demi-cercle.
Cửa sổ của ngôi nhà cũ có hình bán nguyệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng