Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le demi-frère
[gender: masculine]
01
anh em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh em cùng cha khác mẹ
frère avec qui on partage un seul parent
Các ví dụ
Son demi-frère a dix ans de plus que lui.
Anh trai cùng cha khác mẹ của anh ấy lớn hơn anh ấy mười tuổi.



























