le demi-frère
demi
dəmi
dēmi
frère
fʁaɛ̯ʁ
fraer

Định nghĩa và ý nghĩa của "demi-frère"trong tiếng Pháp

Le demi-frère
01

anh em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh em cùng cha khác mẹ

frère avec qui on partage un seul parent 
le demi-frère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demi-frères
Các ví dụ
Mon demi-frère vit avec notre père en Espagne . 

Anh trai cùng cha khác mẹ của tôi sống với cha chúng tôi ở Tây Ban Nha.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng