Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demi
01
nửa, một nửa
qui représente la moitié ou la moitié d'une unité entière
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
demi
giống đực số nhiều
demi
giống cái số ít
demi
giống cái số nhiều
demi
Các ví dụ
J'ai bu une demi-bouteille de jus.
Tôi đã uống nửa chai nước trái cây.
Le demi
01
một nửa, phần nửa
une moitié ou une partie égale à la moitié de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demis
Các ví dụ
Je prends un demi de bière, s'il vous plaît.
Tôi lấy nửa bia, làm ơn.
02
tiền vệ, trung vệ
joueur placé au milieu du terrain, souvent en rugby ou en football
Các ví dụ
Le demi a fait une passe décisive.
Tiền vệ đã thực hiện một đường chuyền quyết định.



























