le demandeur d'emploi
Pronunciation
/d(ə)mɑ̃dœʀ dɑ̃plwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demandeur d'emploi"trong tiếng Pháp

Le demandeur d'emploi
01

người tìm việc, người xin việc

personne qui cherche un travail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demandeurs d'emploi
Các ví dụ
Elle est demandeuse d' emploi depuis trois mois.
Cô ấy là người tìm việc đã được ba tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng