le demandeur d'emploi
demandeur
dəmɑ̃dœʁ
dēmaadoer
d'emploi
dɑ̃plwa
daaplva

Định nghĩa và ý nghĩa của "demandeur d'emploi"trong tiếng Pháp

Le demandeur d'emploi
01

người tìm việc, người xin việc

personne qui cherche un travail 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demandeurs d'emploi
Các ví dụ
Le demandeur d'emploi a envoyé plusieurs candidatures. 

Người tìm việc đã gửi nhiều đơn ứng tuyển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng