la dame
dame
dam
dam
drame

Định nghĩa và ý nghĩa của "dame"trong tiếng Pháp

La dame
01

femme adulte désignée de manière polie ou respectueuse , بانو

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dames
Các ví dụ
Une dame vous attend à l'accueil. 
02

carte à jouer représentant une femme et placée entre le valet et le roi 

Các ví dụ
J'ai tiré la dame de cœur. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng