Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dalle
01
forte sensation de faim, -
Các ví dụ
On va manger, j' ai trop la dalle.
02
plaque épaisse de pierre, de béton ou d'un autre matériau de construction, -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cette dalle supporte une partie du bâtiment.



























