Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les céréales
01
ngũ cốc, hạt ngũ cốc
plantes cultivées dont on consomme les grains, comme le blé, le riz ou le maïs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
céréales
Các ví dụ
Le blé et le riz sont des céréales très cultivées dans le monde.
Lúa mì và gạo là những ngũ cốc được trồng rất nhiều trên thế giới.



























