Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
créditeur
01
chủ nợ, người cho vay
personne ou institution à qui de l'argent est dû ou qui a le droit de recevoir un paiement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
créditeur
giống đực số nhiều
créditeurs
giống cái số ít
créditrice
giống cái số nhiều
créditrices
Các ví dụ
Il est créditeur de 5000 € suite à ce contrat.
Ông ấy là chủ nợ của 5000€ theo hợp đồng này.



























