Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le crédit
[gender: masculine]
01
tín dụng, khoản vay
somme d'argent mise à disposition par une banque ou un établissement financier, que l'on s'engage à rembourser
Các ví dụ
La banque a refusé son crédit faute de garanties.
Ngân hàng từ chối khoản vay của anh ta vì thiếu tài sản đảm bảo.
02
tín dụng, sự tin tưởng
confiance accordée à quelqu'un ou reconnaissance de la valeur d'une personne ou d'une action
Các ví dụ
Il faut rendre le crédit à ceux qui ont contribué au projet.
Cần phải ghi nhận công lao cho những người đã đóng góp vào dự án.



























