le croc
Pronunciation
/kʁˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croc"trong tiếng Pháp

Le croc
01

răng nanh, răng thú dữ

dent pointue et longue d'un animal carnivore, utilisée pour saisir et déchirer la nourriture
le croc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crocs
Các ví dụ
Le chien a mordu avec ses crocs.
Con chó cắn bằng răng nanh của nó.
02

instrument en forme de crochet utilisé pour accrocher ou saisir quelque chose

Các ví dụ
Le cheval a été attaché avec un croc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng