la critique
critique
kʁitik
kritik
crique

Định nghĩa và ý nghĩa của "critique"trong tiếng Pháp

La critique
01

chỉ trích, phán xét

remarque négative ou jugement sur quelque chose ou quelqu'un 
la critique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
critiques
Các ví dụ
Elle a reçu beaucoup de critiques après son discours. 

Cô ấy nhận được nhiều chỉ trích sau bài phát biểu của mình.

02

nhà phê bình, người phê bình

personne qui juge ou évalue une œuvre d'art, un film, un livre, etc. 
le critique definition and meaning
Các ví dụ
Le critique a adoré le dernier film du réalisateur. 

Nhà phê bình yêu thích bộ phim mới nhất của đạo diễn.

critique
01

nghiêm trọng, nguy kịch

qui est très grave, important ou dangereux 
critique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus critique
so sánh hơn
plus critique
có thể phân cấp
giống đực số ít
critique
giống đực số nhiều
critiques
giống cái số ít
critique
giống cái số nhiều
critiques
Các ví dụ
La situation économique est critique en ce moment. 

Tình hình kinh tế nghiêm trọng lúc này.

02

phê phán, chỉ trích

qui exprime une opinion sévère ou un jugement sur quelque chose 
critique definition and meaning
Các ví dụ
Son article est très critique envers le film. 

Bài viết của anh ấy rất chỉ trích bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng