crispant
crispant
kʁɪspɑ̃
krispaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "crispant"trong tiếng Pháp

crispant
01

gây bực bội, căng thẳng

qui provoque de l'agitation, de l'irritation ou du stress 
crispant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus crispant
so sánh hơn
plus crispant
có thể phân cấp
giống đực số ít
crispant
giống đực số nhiều
crispants
giống cái số ít
crispante
giống cái số nhiều
crispantes
Các ví dụ
Ce suspense est crispant jusqu'à la dernière minute. 

Sự hồi hộp này căng thẳng cho đến phút cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng