la crise cardiaque
Pronunciation
/kʀiz kaʀdjak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crise cardiaque"trong tiếng Pháp

La crise cardiaque
01

cơn đau tim, nhồi máu cơ tim

arrêt ou insuffisance brutale du fonctionnement du cœur
la crise cardiaque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crises cardiaques
Các ví dụ
Les facteurs de risque augmentent la probabilité d' une crise cardiaque.
Các yếu tố nguy cơ làm tăng khả năng bị cơn đau tim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng