la crinière
cri
kʁɪ
kri
nière
njɛ:ʁ
nyer
glacièrepolymèreextraireprospère

Định nghĩa và ý nghĩa của "crinière"trong tiếng Pháp

La crinière
01

bờm, bờm ngựa

ensemble des longs poils qui couvrent le cou ou la tête de certains mammifères 
la crinière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crinières
Các ví dụ
Le cheval avait une crinière soyeuse et bien peignée. 

Con ngựa có một bờm mượt mà và được chải chuốt kỹ lưỡng.

02

bờm, mái tóc dày

cheveux longs ou très fournis, souvent en désordre 
Các ví dụ
Elle a une crinière blonde magnifique. 

Cô ấy có một bờm tóc vàng tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng