la crinière
Pronunciation
/kʁinjˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crinière"trong tiếng Pháp

La crinière
01

bờm, bờm ngựa

ensemble des longs poils qui couvrent le cou ou la tête de certains mammifères
la crinière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crinières
Các ví dụ
Le vent faisait voler la crinière du poney.
Gió thổi tung bờm của con ngựa pony.
02

bờm, mái tóc dày

cheveux longs ou très fournis, souvent en désordre
Các ví dụ
Il secoua sa crinière comme un lion.
Anh ta lắc bờm của mình như một con sư tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng