Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crinière
01
bờm, bờm ngựa
ensemble des longs poils qui couvrent le cou ou la tête de certains mammifères
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crinières
Các ví dụ
Le vent faisait voler la crinière du poney.
Gió thổi tung bờm của con ngựa pony.
02
bờm, mái tóc dày
cheveux longs ou très fournis, souvent en désordre
Các ví dụ
Il secoua sa crinière comme un lion.
Anh ta lắc bờm của mình như một con sư tử.



























