Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cousin
[gender: masculine]
01
anh em họ, chị em họ
enfant de l'oncle ou de la tante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cousins
Các ví dụ
La cousine de Paul est médecin.
Em họ của Paul là bác sĩ.
02
ruồi hạc, ruồi chân dài
insecte longiligne avec de longues pattes, appelé aussi tipule
Các ví dụ
Je déteste quand les cousins entrent dans la maison.
Tôi ghét khi những con muỗi vằn dài chân bay vào nhà.



























