le coupe-ongles
Pronunciation
/kupɔ̃gl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coupe-ongles"trong tiếng Pháp

Le coupe-ongles
[gender: masculine]
01

kéo cắt móng tay, dụng cụ cắt móng tay

outil pour couper ou raccourcir les ongles
le coupe-ongles definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coupe-ongles
Các ví dụ
Elle a cassé un ongle et a dû utiliser le coupe-ongles pour le réparer.
Cô ấy bị gãy móng tay và phải dùng kéo cắt móng tay để sửa nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng