coupe-fil
coupe
kup
koop
fil
fil
fil

Định nghĩa và ý nghĩa của "coupe-fil"trong tiếng Pháp

Le coupe-fil
01

kìm cắt dây, dụng cụ cắt dây

petit outil ou pince permettant de sectionner différents types de fils : fil électrique, fil métallique fin, fil textile, fil nylon, etc.
le coupe-fil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coupe-fils
Các ví dụ
Dans la trousse de couture, elle garde toujours un petit coupe-fil.
Trong hộp đồ may, cô ấy luôn giữ một chiếc dụng cụ cắt chỉ nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng