le coup de main
coup
kudmɛ̃
koodme
de
main

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup de main"trong tiếng Pháp

Le coup de main
01

bàn tay giúp đỡ, sự trợ giúp thực tế

aide ponctuelle et pratique apportée à quelqu'un 
le coup de main definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups de main
Các ví dụ
Peux -tu me donner un coup de main pour déménager ? 

Bạn có thể cho tôi một coup de main để chuyển nhà không?

02

cuộc tấn công bất ngờ, đòn tấn công chớp nhoáng

attaque soudaine et rapide menée par des forces militaires 
Các ví dụ
Les commandos ont exécuté un coup de main nocturne. 

Lính đặc nhiệm đã thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng