Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le coup de main
[gender: masculine]
01
bàn tay giúp đỡ, sự trợ giúp thực tế
aide ponctuelle et pratique apportée à quelqu'un
Các ví dụ
On a besoin d' un coup de main en cuisine ce soir.
Chúng tôi cần một coup de main trong bếp tối nay.
02
cuộc tấn công bất ngờ, đòn tấn công chớp nhoáng
attaque soudaine et rapide menée par des forces militaires
Các ví dụ
Ils préparent un coup de main contre la base adverse.
Họ đang chuẩn bị một cuộc tấn công bất ngờ vào căn cứ địch.



























