Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le coup de main
01
bàn tay giúp đỡ, sự trợ giúp thực tế
aide ponctuelle et pratique apportée à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups de main
Các ví dụ
Peux -tu me donner un coup de main pour déménager ?
Bạn có thể cho tôi một coup de main để chuyển nhà không?
02
cuộc tấn công bất ngờ, đòn tấn công chớp nhoáng
attaque soudaine et rapide menée par des forces militaires
Các ví dụ
Les commandos ont exécuté un coup de main nocturne.
Lính đặc nhiệm đã thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào ban đêm.



























