Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La couleur
01
màu sắc, sắc thái
teinte ou nuance spécifique attribuée à une surface ou un objet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
couleurs
Các ví dụ
La couleur de ses yeux est bleue.
Màu sắc của mắt anh ấy là xanh lam.
02
chất, màu
classification des cartes selon leur symbole (cœur, carreau, trèfle ou pique) qui détermine certaines règles du jeu
Các ví dụ
Le roi de cœur appartient à la couleur cœur.
Vua cơ thuộc về loại cơ.
03
màu, thùng
main composée de cinq cartes toutes de la même couleur (pique, cœur, carreau ou trèfle) , mais pas nécessairement consécutives
Các ví dụ
Il a gagné le pot avec une couleur de cœurs.
Anh ấy đã thắng nồi với một thùng cơ.



























