coté
coté
kɔte
kawte
comté

Định nghĩa và ý nghĩa của "coté"trong tiếng Pháp

01

phổ biến, được đánh giá cao

qui est apprécié ou recherché par beaucoup de gens 
coté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus coté
so sánh hơn
plus coté
có thể phân cấp
giống đực số ít
coté
giống đực số nhiều
cotés
giống cái số ít
cotée
giống cái số nhiều
cotées
Các ví dụ
Ce café est très côté auprès des jeunes. 

Quán cà phê này rất được ưa chuộng trong giới trẻ.

Le coté
01

bên, phía

partie latérale de quelque chose ; direction ou position adjacente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
côtés
Các ví dụ
Couchez-vous sur le côté gauche  pour dormir . 

Nằm nghiêng về bên trái để ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng