Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coté
01
phổ biến, được đánh giá cao
qui est apprécié ou recherché par beaucoup de gens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus coté
so sánh hơn
plus coté
có thể phân cấp
giống đực số ít
coté
giống đực số nhiều
cotés
giống cái số ít
cotée
giống cái số nhiều
cotées
Các ví dụ
C' est un restaurant côté dans le guide Michelin.
Đó là một nhà hàng được ưa chuộng trong hướng dẫn Michelin.
Le coté
[gender: masculine]
01
bên, phía
partie latérale de quelque chose ; direction ou position adjacente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
côtés
Các ví dụ
La clé est tombée du côté du canapé.
Chìa khóa rơi xuống bên ghế sofa.



























