Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cortège
01
groupe organisé de personnes qui avancent ensemble lors d'une cérémonie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cortèges
Các ví dụ
Les enfants formaient un cortège coloré pour la fête de l' école.



























