la corruption
corruption
kɔʁypsjɔ̃
kawrypsyaw
correction

Định nghĩa và ý nghĩa của "corruption"trong tiếng Pháp

La corruption
01

tham nhũng, hối lộ

pratique illégale ou immorale consistant à offrir ou recevoir des avantages pour influencer une décision ou une action 
la corruption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La corruption nuit au développement économique. 

Tham nhũng gây hại cho sự phát triển kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng