Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La correspondance
01
chuyển tiếp, kết nối
changement d'un moyen de transport pour continuer un trajet
Các ví dụ
Elle a raté sa correspondance et a attendu une heure.
Cô ấy đã lỡ chuyến kết nối của mình và đợi một giờ.
02
thư từ trao đổi, sự trao đổi thư từ
ensemble de lettres échangées entre des personnes ou communication écrite entre elles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
correspondances
Các ví dụ
Elle a retrouvé la correspondance de sa grand-mère.
Cô ấy đã tìm thấy thư từ của bà mình.



























