la correspondance
Pronunciation
/kɔʀɛspɔ̃dɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "correspondance"trong tiếng Pháp

La correspondance
01

chuyển tiếp, kết nối

changement d'un moyen de transport pour continuer un trajet
la correspondance definition and meaning
Các ví dụ
Elle a raté sa correspondance et a attendu une heure.
Cô ấy đã lỡ chuyến kết nối của mình và đợi một giờ.
02

thư từ trao đổi, sự trao đổi thư từ

ensemble de lettres échangées entre des personnes ou communication écrite entre elles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
correspondances
Các ví dụ
Elle a retrouvé la correspondance de sa grand-mère.
Cô ấy đã tìm thấy thư từ của bà mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng